Từ vựng tiếng Nhật ôn thi EJU chủ đề Toán học

Không chỉ giúp ích cho các bạn đi du học Nhật rèn luyện vốn từ vựng, học tiếng Nhật chủ đề toán học còn rất quan trọng đối với những bạn có kế hoạch thi EJU môn toán. Bởi nhiều bài thực chất tuy rất dễ, vốn dĩ chỉ cần một phép tính là xong nhưng chỉ vì đọc đề không hiểu, hay hiểu sai ý đề mà mất điểm uổng phí.

Trong bài viết này, chúng ta hãy cùng học những từ vựng căn bản nhất của tiếng Nhật chuyên ngành toán học nhé!

仮定(かてい): giả thiết

加法(かほう): phép cộng

加法(かほう)と減法(げんぽう)の混()じった式(しき): quy tắc tính tổng kết hợp

加法(かほう)の結合法則(けつごうほうそく): quy tắc tính tổng giao hoán

関係式(かんけいしき): dạng thức

関数(かんすう): hàm số

奇数(きすう): số lẻ

(ぎゃく): ngược, đối

Chương trình toán học của Nhật sử dụng khá nhiều ký tự khá ở Việt Nam
Chương trình toán học của Nhật sử dụng khá nhiều ký tự khác ở Việt Nam

逆数(ぎゃくすう): số nghịch đảo

(きゅう): hình cầu

共通因数(きょうつういんすう): thừa số chung

曲線(きょくせん): đường cong

()り口(くち): điểm cắt

空間図形(くうかんずけい): hình học không gian

偶数(ぐうすう): số chẵn

(くらい): đơn vị

(くら)べる: so sánh

(くわ)える: cộng thêm

係数(けいすう): hệ số

結果(けっか): kết quả

結合法則(けつごうほうそく): phương pháp tổng hợp

結論(けつろん): kết luận

(げん): vòng cung, đường tròn

減少(げんしょう): giảm, giảm bớt

原点(げんてん): điểm gốc tọa độ

減俸(げんぽう): phép trừ

(): đường cung, đường tròn

交換法則(こうかんほうそく): phương pháp giao hoán

合計(ごうけい): tổng, tính tổng

公式(こうしき): công thức

交点(こうてん): giao điểm

Bạn nên kết hợp vừa học từ vựng vừa giải bài tập để nhớ lâu hơn
Bạn nên kết hợp vừa học từ vựng vừa giải bài tập để nhớ lâu hơn

合同(ごうどう): đồng dư, đồng đẳng

合同条件(ごうどうじょうけん): điều kiện đồng đẳng

(): sai số

サイコロ: biến ngẫu nhiên

最小公倍数(さいしょうこうばいすう): bội số chung nhỏ nhất

最大公約数(さいだいこうやくすう): bội số chung lớn nhất

n角形(かくけい): hình có n góc

x座標(ざひょう): trục x

y座標(ざひょう): trục y

Y()について解(): giải theo hệ tọa độ y

yはxの関数(かんすう)である: y là hàm số của x

(あたい): giá trị

()てはまる(数(かず): số tương ứng

(あま): dư

(あらわ): biểu thị

移項(いこう): hoán vị

一次関数(いちじかんすう): hàm số tuyến tính

一時式(いちじしき): dạng thức tuyến tính

一次方程式(いちじほうていしき): phương trình tuyến tính

異符号(いふごう): trái dấu

因数(いんすう): thừa số

因数文系(いんすうぶんけい): phân tích nhân tử

鋭角(えいかく): góc nhọn

(えん): hình tròn

円周(えんしゅう): đường tròn

円周角(えんしゅうかく): góc nội tiếp

円周率(えんしゅうりつ): số pi

円錐(えんすい): hình nón

円柱(えんちゅう): hình trụ

Với tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề toán học ở trên, hy vọng các bạn sẽ có thêm cho mình thật nhiều vốn từ giao tiếp tiếng Nhật bổ ích và củng cố thêm kiến thức môn để chuẩn bị cho kỳ thi EJU sắp tới.

Hoạt Động Nổi Bật

Buổi Đào Tạo Trước Khi Bay Du Học Nhật Bản Kỳ Tháng 10 cùng TinEdu
TinEdu Gặp Gỡ Và Làm Việc Cùng Đại Diện Trường Nhật Ngữ ISI
Đón Tiếp Đại Diện Trường First Study Osaka
Trao Thành Công Visa Du Học Cho Nguyễn Kiều Oanh
Trao Thành Công Visa Du Học Cho Đoàn Minh Hưng
Đón Tiếp Đại Diện Trường TOUA Ghé Thăm Văn Phòng TinEdu
Trường Nhật Ngữ SEIKOU Ghé Thăm Văn Phòng TinEdu
Học Viện Nhật Ngữ KOHWA Ghé Thăm Văn Phòng TinEdu
Phỏng Vấn Tuyển Sinh Trường Nhật Ngữ WaSeDa YoKoHaMa
Team Building TinEdu - Nhiệt Huyết Tuổi Trẻ - Bãi Dài, Nha Trang
Sinh Nhật Tháng 10 - Du Học TinEdu TP.HCM
Du Lịch 2017 - Đoàn Kết Để Thành Công - TinEdu in Nha Trang