Hướng dẫn chuyển từ ngoại lai sang Karakana trong tiếng Nhật

Có thể bạn đã biết bảng chữ cái Katakana được dùng để phiên âm ngôn ngữ nước ngoài sang tiếng Nhật. Tuy nhiên không phải ai cũng biết cách chuyển từ ngoại lai sang Katakana sao cho đúng. Vì vậy, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các nguyên tắc này nhé.

Khi học tiếng Nhật bạn sẽ thấy có rất nhiều từ vựng ngoại lai, chủ yếu là tiếng Anh được phiên âm. Do đó, nếu đã biết trước 1 ít ngôn ngữ này, bạn sẽ dễ hiểu hơn các quy tắc chuyển từ ngoại lai sang katakana. Dưới đây là 4 nguyên tắc mà bạn phải nắm:

1. Từ ngoại lai có thành phần âm tiết là nguyên âm "a,i,u,e,o":

Chuyển nguyên dạng của từ sang Katakana. Ví dụ:

  • Tomato:トマト
  • Memo;メモ
  • Camera:カメラ
Bảng Katakana dùng để phiên âm từ ngoại lai
Bảng Katakana dùng để phiên âm từ ngoại lai

2. Chuyển từ có thành phần âm tiết dạng phụ âm

Từ kết thúc bở phụ âm "t" và "d" thì cộng thêm "o". Ví dụ:

  • hint:ヒント (trừ salad:サラダ)

Đối với những từ có các âm tiết kết thúc bởi "c,b,f,g,k,l,m,p,s" thì cộng thêm "u". Ví dụ:

  • mask:マクス
  • post:ポスト

Đối với những từ kết thúc dạng "te" hay "de" thì chuyển giống như dạng kết thúc là "t" và "d", sẽ cộng thêm "o". Ví dụ:

  • note:ノート
  • shade:シャード

Và đối với những từ kết thúc dạng "ce, fe, be, ge, ke, le, me, pe, se" thì vẫn cộng thêm "u". Ví dụ:

  • simple:シンプル
  • single:シングル

3. Trường âm

Đối với những từ có âm "-ar", "-er", "-ir", "-ur", "-or" sẽ chuyển thành trường âm. Ví dụ:

  • car:カー
  • curtain:カーテン
Có 4 nguyên tắc chuyển từ ngoại lai sang Katakana
Có 4 nguyên tắc chuyển từ ngoại lai sang Katakana

Đối với từ có âm "-ee-", "-ea-", "-ai-", "-oa-", "-au-", "-oo-". Ví dụ:

  • speed:スピード
  • coupon:クーポン

Đối với từ có dạng "-all", "-al", "-ol". Ví dụ:

  • gold:ゴールド
  • all:オール

Đối với từ có âm "-w", "-y". Ví dụ:

  • show:ショー
  • copy:コピー

Đối với từ có âm "-a-e", "-o-e", "-u-e". Ví dụ:

  • case:ケース
  • game:ゲーム

Đối với từ có âm "-ation", "-otion". Ví dụ:

  • automation:オートメーション
  • lotion:ローション

Đối với từ có âm "-ire", "-ture". Ví dụ:

  • culture:カルチャー

4. Âm ngắt

Đối với âm "-ck", "-x", "-tch", "-dge". Ví dụ:

  • block:ブロック
  • match:マッチ
  • box;ボックス

Đối với từ có âm "-ss", "-pp", "-tt", "-ff". Ví dụ:

  • massage:マッサージ
  • staff:すタップ

Đối với từ có âm "-at", "-ap", "-et", "-ep", "-ip", "-op", "-og", "-ic", "-ot". Ví dụ:

  • ship:シップ
  • net:ネット

Đối với từ có âm "-oo-", "-ea-", "-ou-", "-ui". Ví dụ:

  • book:ブック
  • cookie:クッキー

Trên đây là một số quy tắc chuyển từ ngoại lai sang Katakana. Hi vọng bài viết sẽ giúp các bạn học từ vựng tiếng Nhật có nguồn gốc nước ngoài dễ dàng hơn.

Hoạt Động Nổi Bật

Buổi Đào Tạo Trước Khi Bay Du Học Nhật Bản Kỳ Tháng 10 cùng TinEdu
TinEdu Gặp Gỡ Và Làm Việc Cùng Đại Diện Trường Nhật Ngữ ISI
Đón Tiếp Đại Diện Trường First Study Osaka
Trao Thành Công Visa Du Học Cho Nguyễn Kiều Oanh
Trao Thành Công Visa Du Học Cho Đoàn Minh Hưng
Đón Tiếp Đại Diện Trường TOUA Ghé Thăm Văn Phòng TinEdu
Trường Nhật Ngữ SEIKOU Ghé Thăm Văn Phòng TinEdu
Học Viện Nhật Ngữ KOHWA Ghé Thăm Văn Phòng TinEdu
Phỏng Vấn Tuyển Sinh Trường Nhật Ngữ WaSeDa YoKoHaMa
Team Building TinEdu - Nhiệt Huyết Tuổi Trẻ - Bãi Dài, Nha Trang
Sinh Nhật Tháng 10 - Du Học TinEdu TP.HCM
Du Lịch 2017 - Đoàn Kết Để Thành Công - TinEdu in Nha Trang